PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM  CÔNG BỐ

CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG

(Kèm theo công bố số …./CBNL-MK ngày 07/04/2026 của Công Ty Cổ Phần Địa chất Thiết kế và Xây dựng Mê Kông)

TT Tên phép thử Tiêu chuẩn kỹ thuật Máy móc, thiết bị
             I.        THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG
Lấy mẫu, bao gói vận chuyển và bảo quản TCVN 2683:2012 ;

ASTM D1587/D1587M-15;ASTM D4220/D4220M-14

Dùng dao, xẻng, ống nhCÔNG BỐ NĂNG LỰC – ĐẾN SỞ XÂY DỰNGựa
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm TCVN 4195:2012

ASTM D854-23

AASHTO T100-22

Cân kỹ thuật 5kg ( 0.01g) , bình tỷ trọng 100ml, cối chày sứ (đồng), rây 2mm, bếp cách cát, tủ sấy đến 3000c (±1 oC),  thiết bị ổn nhiệt, cốc nhỏ (hộp nhôm có nắp), nước cất, khăn giấy lau.
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm TCVN 4196:2012;

ASTM D2216-19;

AASHTO T265-22

Cân kỹ thuật 5kg ( 0.01g), cối chày sứ (đồng), rây 1mm, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), hộp ẩm (hộp nhôm có nắp đậy ).
Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm TCVN 4197:2012,

TCVN 14134-4:2024;

ASTM D4318-17e1;

AASHTO T89-22,

AASHTO T90-22

Dụng cụ Casagrande, dụng cụ Vaxiliep, các tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, cân kỹ thuật 1kg (0,01g), cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy đến 3000c, dao để trộn
Phân tích thành phần hạt của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm TCVN 4198:2014,

TCVN 14135-5:2024,

TCVN 14134-3:2024,

AASHTO T88-22 ;

ASTM D6913/D6913M-17(2025)

Cân kỹ thuật 5kg (0.01g), bộ rây (10, 5, 2, 1,05; 025, 0,1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), hộp đựng hạt, bình hút ẩm , quả lê bằng cao su, dao con, cân, tỷ trọng kế 152H thang đo ( 0-60)g/l, độ đọc 1g/l , nhiệt kế thủy tinh 3000c, que khuấy, đồng hồ bấm giây, vòi rửa, ống đong 1000ml
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm TCVN 4199: 1995;

AASHTO T236-22 ;

ASTM D3080/D3080M-23

Máy cắt một mặt phẳng – Loại A: lực cắt tác dụng trực tiếp, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang.
Xác định tính nén lún của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm TCVN 4200:2012;
ASTM D2435/D2435M -11(2020); AASHTO T216M/T216 – 22
Máy nén tam liên (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng đồng hồ so 10mm (0,01mm), dao gọt đất, dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), cân kỹ thuật 5kg (0,01g).
Xác định khối lượng thể tích của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm TCVN 4202:2012;

ASTM D7263-21

Dao vòng bằng kim loại (³50cm3, f trong ³50mm , thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, cân kỹ thuật 5kg (0,01g), các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, tủ sấy.
Xác định tỷ  số CBR của đất ,đá trong phòng thí nghiệm TCVN 12792 : 2020;

AASHTO T193-22

Máy nén CBR 40kN, cối + chày đầm, cối D152.4mm,tấm đệm ga tải, thùng ngâm mẫu, tủ sấy đến 3000c, cân kỹ thuật 30kg (201g), sàng 50;19;4.75mm, dao gạt mẫu, búa cao su, hộp đựng ẩm, cân kỹ thuật 5kg (0.01g), bình xịt ẩm
Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm TCVN 4201:2012 Bộ Cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến , Cân kỹ thuật 30kg (201g), cân kỹ thuật 5kg (0.01g), tủ sấy, sàng (19;4,75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 3000C/1oC), hộp nhôm
Xác định độ chặt tiêu chuẩn, đầm nén  proctor trong phòng thí nghiệm

 

TCVN 12790:2020;

AASHTO T99-22,

AASHTO T180-22

Bộ Chày đầm 2.5kg, 4.54kg, cối nhỏ D101.6, cối lớn D152.4, dao gạt mặt mẫu, cân kỹ thuật 5kg (0.01g), tủ sấy đến 3000c (±1 oC), cân kỹ thuật 30kg (201g). ,bay trộn, sàng tiêu chuẩn 19mm và 4.75mm, hộp đựng ẩm.
Xác định các chỉ tiêu UU; CU; CD; CV của đất dính trên  thiết bị máy nén 3 trục TCVN 8868:2011;

ASTM D2850-25,

ASTM D4767-11(2020);

AASHTO T296-22

Máy nén ba trục tự động Controls + Geodatalog series 6000 + Cảm biến lực AEP, bộ dụng cụ tạo mẫu, khuôn, bay, dao gọt mẫu, thước kẹp điện tử dài 300mm (0,01mm).
Xác định nén 1 trục có nở hông TCVN 9438:2012;

ASTM D2166/D2166M-24

Máy nén đa năng Controls, thước kẹp điện tử , tủ dưỡng mẫu 27 ± 20c, độ ẩm > 90%
Xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm TCVN 8723:2012;
ASTM D2434-22
Dụng cu đo thấm, bể chứa nước,  đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật 5kg(0.01g) , tủ sấy đến 3000c (±1 oC)
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất TCVN 8724:2012 Dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của đất
Xác định hàm lượng hữu cơ của đất TCVN 8726 : 2012 ;

AASHTO T267-22;

ASTM D2974-25

Cân kỹ thuật 5kg ( 0.01g), lò nung 10000,c cối chày sứ (đồng), rây 2mm, tủ sấy đến 3000c (±1 oC), hộp ẩm (hộp nhôm có nắp đậy ), sàng 2mm
Xác định đặc trưng tan rã của đất của đất TCVN 8718 :2012 Phao nổi chuyên dụng có gắng quang treo, phao nổi rỗng ruột,kín nước, lưới có lỗ ô vuông 1cm2,bình giữ ẩm, cân kỹ thuật 5kg (0.01g) ,dao vòng.
Xác định đặc trưng trương nở của đất của đất TCVN 8719 :2012;

AASHTO T258 : 81

 

Bàn và giá đỡ đồng hồ đo biến dạng nở, hộc chứa nước, đồng hồ so 10mm (0.01mm) đo biến dạng, dao vòng chứa mẫu thí nghiệm, dao gạt mẫu.
Xác định đặc trưng co ngót của đất của đất TCVN 8720 :2012 Cân kỹ thuật 5kg (0.01g), dao vòng, thước kẹp điện tử, tủ sấy 3000c (±10c)
Xác định khối lượng thể tích nhỏ nhất, lớn nhất của đất rời TCVN 8721 :2012 Cân kỹ thuật 5kg (0.01g), cân kỹ thuật 30kg (5g) , tủ sấy 3000c (±1 oC), cối đầm tiêu chuẩn, sàng 2;5mm, dụng cụ nghiền mẫu ,đồng hồ bấm giây, thước kẹp điện tử 300mm(0.01mm).
Xác định đặc trưng lún ướt của đất TCVN 8722 :2012 Cân kỹ thuật 5kg (0.01g),bàn và giá đỡ đồng hồ đo biến dạng nở, hộc chứa nước, đồng hồ so 10mm (0.01mm) đo biến dạng, dao vòng , dao gạt mẫu,
Xác định hàm lượng muối dễ hòa tan. TCVN 8727:2012

TCVN 9436:2012

(phụ lục D)

Cân phân tích 210g ( 0.001g), tủ sấy tủ sấy 3000c (±1 oC), lò nung 30000c, búa, cối chày, bình định mức, thuốc thử  Dung dịch Hydroperoxit (H2O2) nồng độ 10 % đến 15 %.
Xác định cường độ kéo ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng chất kết dính TCVN 8862:2011 Máy thử nén TYE -2000 kN (d=0,1kN), máy thử nén PSC-300kN (d=0,001kN),bộ gá ép chẻ ,thước kẹp điện tử dài 300mm ( 0,01mm)..
Xác định modul đàn hồi vật liệu gia cố chất kết dính vô cơ TCVN 9843:2013 Bộ Cối  + chày đầm nén, cân kỹ thuật 30kg (201g), cân kỹ thuật 1,2kg (0.01g), tủ sấy đến 3000c (±1 oC), hộp đựng mẫu, đồng hồ so 10mm (0.01mm) đo biến dạng.
           II.       THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐÁ , CÁT SAN LẤP, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, CẤP PHỐI SỎI ĐỎ
25. Xác định thành phần cỡ hạt  

TCVN 4198:2014; TCVN 7572-2:2006

Cân kỹ thuật 5 kg ( 0,01g), cân kỹ thuật 30kg (201g), bộ sàng tiêu chuẩn; tủ sấy,búa cao su, cọ quét, giá xúc mẫu, dụng cụ chia mẫu….
26. Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích TCVN 7572-4:2006

TCVN 4195:2012

Cân kỹ thuật 5kg (0,01g); Tủ sấy; Sàng có lưới N°2 (2 mm); Thiết bị ổn nhiệt; bình hút chân không; bình tỷ trọng, Cối chày sứ, phễu, cốc nhỏ có nắp….
27. Xác định độ ẩm TCVN 7572-7:2006,

TCVN 10321:2014

Cân kỹ thuật 5kg (0,01g); Tủ sấy, hộp đựng mẫu….
28. Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8:2006

 

Cân kỹ thuật 5kg (0,01g); Tủ sấy, thùng rửa mẫu, đồng hồ bấm giây, que khoáy mẫu kim loại….
29. Xác định tạp chất hữu cơ phương pháp so màu TCVN 7572-9:2006 Bản màu chuẩn so sánh , ống dung tích loại 500ml, 1000ml, cân kỹ thuật 30kg (201g), bộ sàng, thuốc thử dung dịch NaOH 3%….
30. Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10:2006 Máy nén TYE -2000kN (d=0,1kN), máy nén PSC-300kN (d=0,001kN), thước kẹp…
31. Xác định độ bền nén một trục của đá trong phòng thí nghiệm TCVN 10324:2014 Máy nén TYE -2000kN (d=0,1kN), máy nén PSC-300kN (d=0,001kN), thước kẹp…
         III.        THỬ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH
Xác định độ đầm chặt theo phương pháp khô và ướt hỗn hợp xi măng đất nén chặt ASTM D559/D559M-15(2023)e1

 

Bộ Chày đầm 2.5kg, 4.54kg, cối nhỏ D101.6, cối lớn D152.4, dao gạt mặt mẫu, cân kỹ thuật 1,2kg (0.01g), tủ sấy đến 3000c (±1 oC), cân kỹ thuật 30kg (201g). ,bay trộn, sàng tiêu chuẩn 19mm và 4.75mm, hộp đựng ẩm.
Xác định cường độ nén của mẫu trụ xi măng đất ASTM D1633 -17

ASTM D2166/D2166M-24

Máy nén đa năng tự động Controls, giá nén ,thước kẹp điện tử dài 300mm 0,01mm), cân kỹ thuật 5kg (0.01g)
Xác định cường độ nén của xi măng đất ( mẫu lập phương) ASTM D1634 -17 Máy nén đa năng tự động Controls, giá nén ,thước kẹp điện tử dài 300mm 0,01mm), cân kỹ thuật 5kg (0.01g)
Xác định cường độ uốn của xi măng đất ASTM D1635/D1635M-19 Máy nén đa năng tự động Controls, giá uốn
         IV.        THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
Xác định khối lượng thể tích của đất, độ chặt đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai TCVN 12791:2020,

TCVN 8729:2012,

TCVN 8730:2012,

ASTM D2937 -24

Dao đai tròn bằng thép dung tích > 100cm3, cân 5kg (0,01g), dao gạt đất, hộp nhôm,bếp ga, cồn, búa đóng  1,5kg, bay, cọ quét
Xác định khối lượng thể tích của đất, độ chặt đất tại hiện trường bằng phương pháp rót cát TCVN 8729:2012 ,

TCVN 8730:2012;

AASHTO T191-14 (2022) ; 22 TCN 346 : 2006 ;ASTM D1556/D1556M-24; ASTM D4914/D4914M-16

Phễu rót cát; cát chuẩn; cân 30kg(201g); cân 5kg (0.01g); bếp ga sấy ẩm ; sàng (2.36; 0,15mm), sàng 19mm
Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m TCVN 8864:2011 Thước 3m – Phạm vi đo ( 0- 100)mm, d= 1mm;  bằng nhôm có  đánh dấu điểm đo cách nhau 50cm , nêm đo khe hở mức chia 3,5,7,10,15,20mm , cọ quét, …
Xác định modul biến dạng “E” tại hiện trường bằng tấm nén phẳng TCVN 9354:2012;

ASTM D4395 – 17

Bộ tấm ép diện tích 50x50cm , kích 200kN (0,01 kN +  tay kích đồng hồ áp điện tử , đồng hồ so 50mm(0.01mm)
Xác định mô đun đàn hồi “E”chung của kết cấu áo đường bằng cần đo võng Benkelman

 

TCVN 8867:2025 Cần benkelman tỷ lệ ½  phạm vi đo (0-10mm), tấm để , kích 200kN, đồng hồ áp  1000kg/cm2  vạch chia 20kg/cm2 , đồng hồ so 30mm(0.01mm), nhiệt kế điện tử 3000c, gấy kẻ ô ly, mỡ bò, búa đục
Xác định modul đàn hồi “E”nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng TCVN 8861:2011 Cần benkelman tỷ lệ ½  phạm vi đo (0-10mm), tấm để , kích 200kN, đồng hồ áp  1000kg/cm2  vạch chia 20kg/cm2 , đồng hồ so 30mm(0.01mm).
Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát TCVN 8866:2011;

ASTM E965-15(2024)

Dụng cụ thí nghiệm rắc cát, cát chuẩn, cọ quét , thước lá kim loại 300mm (1mm)
Xác định cường độ chịu nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy TCVN 9335:2012,

ASTM C805/C805M – 25

Máy siêu âm bê tông ; súng bật nẩy,đá mài,dụng cụ
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường cho đất dính  (FVT) 22TCN 355:06;

TCVN 10184 : 2021

Thiết bị cắt cánh hiện trường Geonor, thiết bị cắt cánh hiện trường Gedore, hệ thống cần + nối đầu cắt cánh.
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) TCVN 9351: 2012;

ASTM D1586/D1586M-18e1

Máy khoan lõi Trung Quốc XY- 100 tạo lỗ; Cần khoan ; mũi khoan

Bộ thiết bị thí nghiệm SPT gồm Thiết bị khoan tạo lỗ;Đầu xuyên gồm 3 phần  : mũi xuyên, thân và phần đầu nối ; Bộ búa đóng (63,5 ± 1,0) kg, Độ cao rơi tự do: (76,0 ± 2,5) cm

Thí nghiệm sức chịu tải cọc bằng phương pháp sử dụng tải trọng tĩnh ép dọc trục TCVN 9393:2012;

ASTM D1143/D1143M-20

Kích thủy lực 1000 tấn, phạm vi đo áp kế 0-60 MPa; đồng hồ đo 0-50mm (0.01mm)  0r 0-100mm (0.01mm), dầm chính, dầm phụ, dầm chuẩn, cùm chữ C, cọc đóng, búa.
Xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy TCVN 9334:2012;

ASTM C805/C805M  -25

Súng bật nẩy điện tử  Model : C380 Serial : C380/AL/0941
Đo điện trở đất TCVN 9385:2012 Máy đo điện trở đất 4 cực ES4, cọc sắt…
Thí nghiêm cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PDI) TCVN 11321:2016;

ASTM D4945 -17

Máy phân tích cọc (PDI) , kiểu PIT của hãng Pile Dynamics, 2 đầu đo biến dạng, 2 đầu đo gia tốc, Hệ thống cáp dẫn 20m, Bộ điều khiển : Pile Driving Analyzer
Xác định độ đồng nhất bê tông bằng phương pháp siêu âm TCVN 13537:2022;

ASTM C597 -22

Máy siêu âm bê tông A1410 PULSAR (0,1- 10000ms) ; Máy siêu âm vết nứt bê tông số hiệu :  ZBL – F130 phạn vi đo (0.02 -2mm)
Xác định cường độ bê tông hiện trường bằng phương pháp khoan TCVN 12252:2020,

TCVN 10303:2014;

ASTM C42/C42M-20,

ASTM C1604/C1604M-05(2019)

Thước thép , thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm),máy khoan bê tông, dụng cụ lấy mẫu, búa đục, máy cắt mẫu, Máy nén TYE -2000kN(d=2,5kN)
Xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan tại hiện trường TCVN 8731: 2012 Dao vòng có đường kính trong 50mm, cao 20 – 25mm, thiết bị cấp nước, đồng hồ bấm giây, thước thép, thùng chứa nước dự trữ
Xác định độ thấm nước của đất đá bằng thí nghiệm hút nước  từ các hố khoan tại hiện trường TCVN 9148: 2012 Ống lọc, máy bơm, thước đo mực nước, đồng hồ lưu lượng kế, đồng hồ bấm giây,…
Xác định độ thấm nước của đá bằng thí nghiệm ép nước vào hố khoan TCVN 9149: 2012 Máy bơm, thước đo mực nước, đồng hồ lưu lượng kế, đồng hồ áp kế, đồng hồ bấm giây,…
Thí nghiệm nén ngang trong hố khoan ASTM D4719-20 Bộ thiết bị nén ngang
Đo áp lực nước lỗ rỗng TCVN 8869: 2011;

AASHTO T252-19;

ASTM D5092/D5092M-16(2024)

Máy đọc dây rung Geokon GK-404
Đo lún công trình dân dụng và công nghiệp TCVN 9360: 2012

TCVN 9398: 2012

Máy thủy chuẩn điện tử, coc, mia, kẹp mia, mốc lún trắc địa…
Đo nghiêng nhà và công trình TCVN 9399: 2012

TCVN 9400: 2012

TCVN 9398: 2012

Máy toàn đạc điện tử, gương trắc địa…